BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Câu 21 - 45 | Mã đề thi 153

Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
take (đón, nhận, cầm) took / taken (Bất quy tắc) - - -
tell (bảo, kể, ra lệnh) told / told (Bất quy tắc) - - -
stop (dừng lại) stopped / stopped (Có quy tắc) stop (điểm dừng) - -
get (trở nên, có được) got / got (gotten) (Bất quy tắc) - - -
come (đến, tới) came / come (Bất quy tắc) - - -
make (thực hiện, chế tạo) made / made (Bất quy tắc) maker (người làm) - -
sing (ca hát) sang / sung (Bất quy tắc) song (bài hát), singer (ca sĩ) - -
- - beauty (vẻ đẹp) beautiful (đẹp) beautifully
study (học tập, nghiên cứu) studied / studied (Có quy tắc) study (việc học), student (học viên) studious (chăm học) studiously
visit (thăm hỏi) visited / visited (Có quy tắc) visitor (du khách, khách) - -
help (giúp đỡ) helped / helped (Có quy tắc) help (sự giúp đỡ), helper (người giúp) helpful (có ích), helpless (bất lực) helpfully
hold (tổ chức, cầm, giữ) held / held (Bất quy tắc) - - -
bore (gây buồn chán) bored / bored (Có quy tắc) boredom (sự buồn chán) bored (bị chán), boring (tẻ nhạt) boringly